VN-Index
HNX-Index
Nasdaq
USD
Vàng
Giới thiệu tòa soạn Hotline: 0987 828 585
Kho bạc Nhà nước công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01/2021

Tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu, chi ngoại tệ tháng 01/2021 thống nhất trên phạm vi toàn quốc giữa VND với USD là 1USD = 23.147 VND.

Kho bạc Nhà nước công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01/2021

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01/2021. Tỷ giá trên được áp dụng trong việc quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán Kho bạc Nhà nước.

Cách nào để giảm nguy cơ rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp?

Kho bạc Nhà nước công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12/2020

Kho bạc Nhà nước công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2020

Tỷ giá USD ngày 21/10 giảm do giới đầu tư thận trọng trước kết quả bầu cử Mỹ và COVID-19

Thông báo số 7535/TB-KBNN ngày 31/12/2020 của Kho bạc Nhà nước nêu rõ, tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu, chi ngoại tệ tháng 01/2021 thống nhất trên phạm vi toàn quốc giữa VND với USD là 1USD = 23.147 VND.

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các ngoại tệ khác của tháng 01/2021, cụ thể như sau: 1 EURO (tiền chung châu Âu) = 28.577 VND; 1 GBP (bảng Anh) = 31.708 VND; 1 AUD (đô la Úc) = 17.805 VND; 1 JPY (Yên Nhật) = 224 VND; 1 HKD (đôla Hồng Kông) = 2.987 VND; 1 CNY (Nhân dân tệ) = 3.550 VND; 1 CAD (đô la Canada) = 18.226 VND; 1 KRW (Won Hàn Quốc)= 21 VND...

Tỷ giá trên được áp dụng trong việc quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán Kho bạc Nhà nước.

Kho bạc Nhà nước đề nghị các cơ quan tài chính, các Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá này để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định.

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các ngoại tệ khác của tháng 01/2021, cụ thể như sau: 1 EURO (tiền chung châu Âu) = 28.577 VND; 1 GBP (bảng Anh) = 31.708 VND; 1 AUD (đô la Úc) = 17.805 VND; 1 JPY (Yên Nhật) = 224 VND; 1 HKD (đôla Hồng Kông) = 2.987 VND; 1 CNY (Nhân dân tệ) = 3.550 VND; 1 CAD (đô la Canada) = 18.226 VND; 1 KRW (Won Hàn Quốc)= 21 VND...

THÔNG TIN CẦN QUAN TÂM