VN-Index
HNX-Index
Nasdaq
USD
Vàng

Chỉ số VN-Index và Hastc-Index 8 tháng đầu năm 2012 và năm 2011

1. Chỉ số VN-Index và Hastc-Index 

1.1.    Năm 2012:

 

 

Thời gian

VN-Index

Hastc-Index

 

Cao nhất

 

Thấp nhất

Tăng/giảm so với

kỳ trước

( đ;%)

 

Cao nhất

 

Thấp nhất

 

Tăng/giảm

so với kỳ trước

( đ;%)

Tháng 1

387,97

(ngày 31/1)

336,37

(ngày6/1)

+36,42

10,36%

60,59

(ngày 31/1)

55,27

(9/1)

+1,85

3,15%

Tháng 2

428,41

(ngày 27/2)

390,67

( ngày 1/2 )

+35,67

9,19%

69,16

( ngày 27/2)

60,21

( ngày 15/2)

+8,09

13,35%

Tháng 3

459,26

(ngày 26/3)

427,95

( ngày 1/3)

+17,39

4,10%

77,72

(ngày 26/3)

69,26

( ngày 12/3)

+3,52

5,13%

Tháng 4

473,77

(ngày 27/4)

439,77

(ngày 4/4)

+32,74

7,42%

80,37

(ngày 16/4)

73,25

(ngày 4/4)

+7,66

10,61%

Tháng 5

488,07

(ngày 8/5)

426,92

( ngày 24/5)

- 44,57

9,40%

83,79

( ngày 7/5)

73,61

( ngày 23/5)

-5,79

7,25%

Tháng 6

435,59

(ngày 18/6)

416,65

(ngày 4/6)

-6.38

1,59%

75,87

(ngày 7/6)

70,70

(ngày 27/6)

-3,00

4,05%

Tháng 7

428,38

(ngày 19/7)

405,39

(ngày10/7)

-7.89

1,87%

72,93

(ngày 19/7)

67,89

(ngày 10/7)

-1,88

2,64%

Tháng 8

437,28

(ngày 20/8)

385,78

(ngày 28/8)

-18,46

4,45%

70,79

(ngày 9/8)

59,73

(ngày 28/8)

-7,76

11,22%

 

1.2 Năm 2011:

 

 

Thời gian

VN-Index

HasSTC-Index

 

Cao nhất

 

Thấp nhất

Tăng/giảm so với kỳ trước

( đ;%)

 

Cao nhất

 

Thấp nhất

 

Tăng/giảm so với kỳ trước

( đ;%)

Tháng 1

519,50

(ngày21/1)

477,44

(ngày 11/1)

+25,94đ

35%

113,40

(ngày 4/1)

104,76

(ngày 11/1)

-7,61đ

6,67%

Tháng 2

522,59

(ngày 9/2)

461,29

(ngày 24/2)

-43,64đ

8,55%

108,81

(ngày 11/2)

95,46

(ngày 22/2)

-9,27đ

8,69%

Tháng 3

495,06

(ngày 11/3)

452,34

(ngày 3/3)

-0,24đ

0,05%

95,21

(ngày 18/3)

88,45

(ngày 9/3)

-6,11đ

6,26%

Tháng 4

480,08

(29/4)

453,74

(19/4)

+18,95đ

4,11%

91,83

(ngày 6/4)

83,27

(28/4)

-7,89đ

8,63%

Tháng 5

486,58

( ngày 4/5)

386,36

( ngày 25/5)

-58,71đ

12,23%

83,28

( ngày 9/5)

69,01

( ngày 25/5)

-11,85đ

14,18%

Tháng 6

450,59

( ngày 2/6)

431,63

( ngày 20/6)

+11,17đ

2,65%

80,87

( ngày 13/6)

71,73

( ngày 1/6)

+4,87đ

7,01%

Tháng 7

431,03

(ngày 5/7)

405,07

(ngày 29/7)

-27,47đ

6,35%

74,31

(ngày 5/7)

69,55

(ngày 29/7)

-4,80đ

6,46%

Tháng 8

424,71

(ngày 31/8)

383,92

(ngày 12/8)

+ 19,01

4,69%

73,19

(ngày 9/8)

65,63

(ngày 9/8)

+3,64

5,23%

Tháng 9

470,67

(ngày 15/9)

427,60

(ngày 30/9)

+2,89

0,68%

79,25

(ngày 13/9)

71,34

(ngày 30/9)

-1,85

2,53%

Tháng 10

422,12

(ngày 3/10)

401,15

(ngày 19/10)

-6,79

1,59%

72,10

(ngày 6/10)

67,72

(ngày 20/10)

-1,13

1,58%

Tháng 11

413,82

(ngày 1/11)

380,69

(ngày 30/11)

-40,12

9,53%

68,52

(ngày 1/11)

60,47

( ngày 30/11)

-9,74

13,87%

Tháng 12

391,12

(ngày 5/12)

347,80

(ngày 27/12)

-29,14đ

7,66%

63,47

(ngày 5/12)

56,70

(ngày 27/12)

-1,73

2,86%

 

2.  Bình quân phiên (cổ phiếu/trái phiếu/chứng chỉ quỹ) (tỷ đồng)

2.1. Năm 2012

Tháng 1

1.209,81

Tháng 2

1.615,28 tỷ

Tháng 3

2.805,22 tỷ

Tháng 4

3.207,10 tỷ

Tháng 5

3.146,73 tỷ

Tháng 6

2.209,22 tỷ

Tháng 7

1.584,61 tỷ

Tháng 8

1.678,07 tỷ

 

2.2. Năm 2011:

Tháng 1

1.567,22

Tháng 2

1.533,62

Tháng 3

1.572,95

Tháng 4

1.013,74

Tháng 5

1.073,12

Tháng 6

1.638,72

Tháng 7

1.152,07

Tháng 8

1.258,39

Tháng 9

1.956,44

Tháng 10

1.225,09

Tháng 11

1.303,69

Tháng 12

1.416,28

 

 

3. Tổng hợp giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, trái phiếu nhà đầu tư nước ngoài

3.1. Năm 2012

 

Tháng

Tổng giá trị chứng khoán giao dịch (tỷ đồng)

Mua

Bán

Chênh lệch

Mua-Bán

Tháng 1

2.637,41

3.815,43

-1.178,02

Tháng 2

5.200,49

5.364,12

-163,63

Tháng 3

10.018,92

8.996,92

1.022,00

Tháng 4

7.971,06

7.899,91

71,16

Tháng 5

11.769,91

9.793,11

1.976,80

Tháng 6

6.191,26

8.883,04

-2.691,77

Tháng 7

6.673,28

6.007,89

665,38

Tháng 8

7.275,40

6.190,14

1.085,26

 

3.2. Năm 2011

 

Tháng

Tổng giá trị chứng khoán giao dịch (tỷ đồng)

Mua

Bán

Chênh lệch

Mua-Bán

Tháng 1

3.525,27

2.868,51

656,76

Tháng 2

2.051,45

2.876,99

-825,53

Tháng 3

3.657,11

3.351,84

305,28

Tháng 4

3.219,66

2.211,66

1.007,99

Tháng 5

4.283,67

3.584,52

699,16

Tháng 6

6.443,67

3.417,16

3.026,51

Tháng 7

9.435,61

7.161,10

2.274,51

Tháng 8

7.902,43

4.678,37

3.224,05

Tháng 9

9.258,46

8.590,32

668,13

Tháng 10

6.604,12

5.143,72

920,40

Tháng 11

4.665,15

3.312,89

1.343,26

Tháng 12

5.599,13

5.498,66

100,47

 

 

 

Nguồn: Vụ Tài chính Ngân hàng - Bộ Tài chính

Có thể bạn quan tâm