VN-Index
HNX-Index
Nasdaq
USD
Vàng
Giới thiệu tòa soạn Hotline: 0987 828 585

Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài năm 2013


THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI 12 THÁNG NĂM 2013 THEO NGÀNH

Tính từ 01/01/2013 đến 15/12/2013

TT

Ngành

 Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

CN chế biến,chế tạo

              605

10,055.92

329

6,580.92

16,636.84

2

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

                  3

2,020.48

3

10.82

2,031.30

3

KD bất động sản

                20

756.53

5

194.48

951.01

4

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

              190

353.02

39

192.01

545.02

5

HĐ chuyên môn, KHCN

              174

373.81

33

41.21

415.01

6

Dvụ lưu trú và ăn uống

                17

123.29

2

117.13

240.42

7

Xây dựng

              102

183.42

17

27.79

211.21

8

Giáo dục và đào tạo

                  8

82.37

4

35.55

117.92

9

Y tế và trợ giúp XH

                  8

88.45

1

1.25

89.70

10

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

                10

60.73

8

26.00

86.73

11

Khai khoáng

                  3

30.82

1

49.00

79.82

12

Thông tin và truyền thông

                89

46.90

15

13.73

60.63

13

Cấp nước;xử lý chất thải

                  3

50.99

1

0.15

51.14

14

Nghệ thuật và giải trí

                  8

7.19

4

43.39

50.57

15

Vận tải kho bãi

                23

25.57

6

19.14

44.71

16

Dịch vụ khác

                  6

11.69

3

2.61

14.29

17

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

                  2

0.50

1

0.50

1.00

18

Hành chính và dvụ hỗ trợ

                  4

0.71

0

0.00

0.71

Tổng số

           1,275

14,272.36

472

         7,355.67

21,628.04

 

THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI 12 THÁNG NĂM 2013 THEO HÌNH THỨC

Tính từ 01/01/2013 đến 15/12/2013

TT

Hình thức đầu tư

 Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

100% vốn nước ngoài

           1,102

10,750.78

425

4,039.73

14,790.52

2

Liên doanh

              171

1,458.53

43

3,295.29

4,753.82

3

Đầu tư theo BOT, BT, BTO

                  2

2,063.05

0

0.00

2,063.05

4

Công ty cổ phần

                -  

0.00

4

20.65

20.65

Tổng số

           1,275

14,272.36

472

7,356

21,628.04

 

THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI 12 THÁNG NĂM 2013 THEO ĐỐI TÁC

Tính từ 01/01/2013 đến 15/12/2013

TT

Đối tác

 Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Nhật Bản

 291

1,295.03

125

4,452.79

5,747.82

2

Singapore

105

3,014.07

34

1,362.79

4,376.86

3

Hàn Quốc

366

3,752.09

122

541.47

4,293.56

4

Trung Quốc

89

2,276.59

11

27.55

2,304.14

5

Liên bang Nga

11

1,021.69

1

0.15

1,021.83

6

Hồng Kông

57

604.05

19

97.94

701.98

7

Đài Loan

66

399.98

52

195.52

595.50

8

Thái Lan

39

360.45

14

45.29

405.74

9

Hà Lan

16

283.37

10

110.58

393.95

10

Cayman Islands

3

333.68

1

25.00

358.68

11

BritishVirginIslands

13

208.73

12

97.94

306.67

12

Vương quốc Anh

12

180.62

6

7.11

187.72

13

Malaysia

21

29.75

7

114.58

144.33

14

Australia

19

66.25

4

60.57

126.82

15

Hoa Kỳ

33

55.36

10

70.14

125.50

16

CHLB ĐỨC

21

106.21

3

10.44

116.66

17

Brunei

14

67.10

7

15.90

83.00

18

Pháp

18

44.78

9

25.39

70.16

19

Cook Islands

 -  

0.00

1

49.00

49.00

20

Đan Mạch

4

41.44

1

0.40

41.83

21

Indonesia

4

31.40

2

8.52

39.92

22

Canada

6

23.76

2

1.69

25.45

23

Samoa

5

22.35

1

1.00

23.35

24

Luxembourg

3

15.58

1

0.80

16.38

25

Bermuda

1

15.00

0

0.00

15.00

26

-  

0.00

1

14.00

14.00

27

Thụy Sỹ

4

0.69

5

8.86

9.55

28

CH Seychelles

1

5.00

0

0.00

5.00

29

Hungary

1

0.05

1

3.60

3.65

30

Na Uy

 -  

0.00

2

3.00

3.00

31

Mauritius

1

3.00

0

0.00

3.00

32

Bỉ

7

2.84

0

0.00

2.84

33

ấn Độ

9

1.77

1

1.00

2.77

34

Quốc đảo Marshall

1

1.00

2

1.00

2.00

35

New Zealand

3

1.46

0

0.00

1.46

36

Belize

-  

0.00

1

1.20

1.20

37

Bungary

3

1.08

0

0.00

1.08

38

Campuchia

1

1.00

0

0.00

1.00

39

Tây Ban Nha

2

0.92

 

 

0.92

40

Cộng hòa Séc

4

0.75

0

0.00

0.75

41

Thụy Điển

4

0.66

0

0.00

0.66

42

Jordan

1

0.50

0

0.00

0.50

43

Philippines

1

0.10

2

0.27

0.37

44

Israel

2

0.35

0

0.00

0.35

45

Bangladesh

1

0.33

0

0.00

0.33

46

Phần Lan

1

0.33

0

0.00

0.33

47

Ireland

3

0.27

0

0.00

0.27

48

Italia

 1

0.25

1

0.00

0.25

49

Pakistan

2

0.24

0

0.00

0.24

50

Maldives

1

0.03

1

0.20

0.23

51

TVQ ả rập thống nhất

1

0.20

0

0.00

0.20

52

Costa Rica

1

0.12

0

0.00

0.12

53

Guatemala

1

0.10

0

0.00

0.10

54

Nigeria

1

0.01

0

0.00

0.01

Tổng số

1,275

     14,272.36

            472

         7,355.67

           21,628.04

 

THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI 12 THÁNG NĂM 2013 THEO ĐỊA PHƯƠNG

Tính từ 01/01/2013 đến 15/12/2013

TT

Địa phương

 Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Thái Nguyên

                18

3,381.10

2

19.31

3,400.41

2

Thanh Hóa

                  4

79.50

4

2,841.70

2,921.20

3

Hải Phòng

                27

1,843.63

34

768.94

2,612.56

4

Bình Thuận

                10

2,029.63

2

1.12

2,030.75

5

TP Hồ Chí Minh

              399

948.98

87

605.58

1,554.56

6

Bắc Ninh

              105

417.53

20

1,110.41

1,527.94

7

Đồng Nai

                77

745.09

45

406.98

1,152.07

8

Hà Nội

              231

514.78

76

511.73

1,026.51

9

Bình Định

                  7

1,019.73

1

5.00

1,024.73

10

Bình Dương

                99

713.98

77

275.25

989.23

11

Hải Dương

                20

620.60

11

61.96

682.56

12

Vĩnh Phúc

                11

298.22

7

110.89

409.11

13

Tiền Giang

                  7

85.04

9

130.90

215.94

14

Long An

                37

160.34

22

44.69

205.03

15

Bà Rịa-Vũng Tàu

                11

116.32

6

83.60

199.92

16

Tây Ninh

                13

169.30

9

13.50

182.80

17

Đà Nẵng

                17

54.79

5

85.76

140.56

18

Bắc Giang

                23

112.67

7

27.57

140.23

19

Hà Nam

                24

126.20

6

6.94

133.14

20

Hưng Yên

                27

87.50

6

31.25

118.75

21

Quảng Ninh

                  7

106.86

1

11.14

118.00

22

Bình Phước

                  9

74.49

3

13.00

87.49

23

Quảng Ngãi

                  6

72.14

1

14.00

86.14

24

Kiên Giang

                  2

76.29

0

0.00

76.29

25

Trà Vinh

                  3

59.84

1

11.40

71.24

26

Thừa Thiên-Huế

                  7

45.39

3

21.00

66.39

27

Bến Tre

                  5

59.22

0

0.00

59.22

28

Hà Tĩnh

                  9

44.80

2

4.82

49.62

29

Sơn La

                  1

0.18

1

49.00

49.18

30

Ninh Bình

                  5

41.32

1

0.00

41.32

31

Lào Cai

                  3

2.55

2

34.66

37.20

32

Ninh Thuận

                  1

2.25

4

30.10

32.35

33

Thái Bình

                  3

16.00

1

7.20

23.20

34

Nghệ An

                  4

21.12

2

1.00

22.12

35

Dầu khí

                  1

15.00

0

0.00

15.00

36

Đồng Tháp

                  3

14.68

0

0.00

14.68

37

Quảng Trị

                  2

12.50

0

0.00

12.50

38

Yên Bái

                  2

12.00

0

0.00

12.00

39

Hậu Giang

                  4

1.84

2

10.13

11.98

40

Cao Bằng

                  1

9.00

0

0.00

9.00

41

Nam Định

                  3

12.64

2

-3.74

8.90

42

Phú Thọ

                  6

10.75

1

-1.90

8.85

43

Cần Thơ

                  5

6.77

1

1.95

8.72

44

Lâm Đồng

                  4

9.09

1

-1.00

8.09

45

Hòa Bình

                  1

3.00

2

5.00

8.00

46

An Giang

                  3

7.40

0

0.00

7.40

47

Khánh Hòa

                  2

4.00

1

2.00

6.00

48

Cà Mau

                  1

5.00

0

0.00

5.00

49

Tuyên Quang

                -  

0.00

2

2.21

2.21

50

Vĩnh Long

                  3

0.90

0

0.00

0.90

51

Phú Yên

                -  

0.00

2

0.61

0.61

52

Bạc Liêu

                  1

0.37

0

0.00

0.37

53

Quảng Bình

                  1

0.05

0

0.00

0.05

Tổng số

           1,275

     14,272.36

            472

         7,355.67

           21,628.04

 

THÔNG TIN CẦN QUAN TÂM